Nhà
So sánh Trái cây


calo trong trái mộc qua và Dừa


calo trong Dừa và trái mộc qua


Năng lượng

phục vụ Kích thước
100g  
100g  

Calo trong trái cây tươi với Peel
57,00 kcal  
27
354,00 kcal  
1

Calo trong trái cây tươi mà không Peel
57,00 kcal  
26
354,00 kcal  
1

Calo trong đông lạnh mẫu
57,00 kcal  
25
354,00 kcal  
1

Năng lượng trong mẫu khô
320,00 kcal  
19
660,00 kcal  
3

Năng lượng trong Mẫu đóng hộp
57,00 kcal  
29
443,00 kcal  
1

Calo trong thực phẩm
  
  

Calo trong nước trái cây
50,00 kcal  
31
70,00 kcal  
18

Calo trong Jam
130,00 kcal  
35
250,00 kcal  
19

Calo trong Pie
310,00 kcal  
18
298,00 kcal  
21

Đặc điểm >>
<< Dinh dưỡng

So sánh Trái cây Calorie thấp

Trái cây Calorie thấp

Trái cây Calorie thấp

» Hơn Trái cây Calorie thấp

So sánh Trái cây Calorie thấp

» Hơn So sánh Trái cây Calorie thấp