×





ADD
Compare
Nhà

Chất xơ




đến

Vitamin C (ascorbic acid)




đến

Calo trong trái cây tươi với Peel




đến

không hạt giống



Kết cấu


Đặt bởi:


SortBy:






Trái cây Calorie thấp

Lọc
Đặt bởi
SortBy
DownloadIconDownload PNGDownloadIconDownload JPGDownloadIconDownload SVG
trái cây
Calo trong trái cây tươi mà không Peel
Calo trong trái cây tươi với Peel
Hàm lượng nước
Chất xơ
Đường
Bàn là
NĐ
Thêm vào để so sánh
75,00 kcal
75,00 kcal
79,39 g
3,00 g
12,87 g
0,27 mg
NĐ
Thêm vào để so sánh
74,00 kcal
74,00 kcal
79,11 g
2,90 g
16,30 g
0,37 mg
NĐ
Thêm vào để so sánh
73,00 kcal
73,00 kcal
79,80 g
7,00 g
7,00 g
1,60 mg
NĐ
Thêm vào để so sánh
71,00 kcal
71,00 kcal
80,80 g
6,50 g
9,36 g
0,86 mg
NĐ
Thêm vào để so sánh
70,00 kcal
70,00 kcal
80,32 g
3,60 g
12,53 g
0,15 mg
NĐ
Thêm vào để so sánh
68,00 kcal
68,00 kcal
80,80 g
5,40 g
8,90 g
0,26 mg
NĐ
Thêm vào để so sánh
67,00 kcal
69,00 kcal
80,50 g
0,90 g
15,48 g
0,36 mg
NĐ
Thêm vào để so sánh
66,00 kcal
66,00 kcal
81,76 g
1,30 g
15,23 g
0,13 mg
NĐ
Thêm vào để so sánh
63,00 kcal
63,00 kcal
81,96 g
3,40 g
7,40 g
1,54 mg
NĐ
Thêm vào để so sánh
61,00 kcal
61,00 kcal
83,07 g
3,00 g
8,99 g
0,31 mg
          of 4