×





ADD
Compare
Nhà

Chất xơ

đến

Vitamin C (ascorbic acid)

đến

Calo trong trái cây tươi với Peel

đến

không hạt giống

Kết cấu


Đặt bởi:

SortBy:

Danh sách trái cây

Lọc
Đặt bởi
SortBy
DownloadIconDownload PNGDownloadIconDownload JPGDownloadIconDownload SVG
trái cây
Chất xơ
Hàm lượng nước
Đường
Bàn là
Vitamin A (Retinol)
Vitamin C (ascorbic acid)
NĐ
Thêm vào để so sánh
9,00 g
47,00 g
6,23 g
2,43 mg
0,00 mcg
3,30 mg
NĐ
Thêm vào để so sánh
8,00 g
20,53 g
63,35 g
1,02 mg
0,00 mcg
0,40 mg
NĐ
Thêm vào để so sánh
6,70 g
73,20 g
0,70 g
0,50 mg
7,00 mcg
10,00 mg
NĐ
Thêm vào để so sánh
6,50 g
85,75 g
4,42 g
0,69 mg
2,00 mcg
26,20 mg
NĐ
Thêm vào để so sánh
6,50 g
80,80 g
9,36 g
0,86 mg
15,00 mcg
43,90 mg
NĐ
Thêm vào để so sánh
5,40 g
80,80 g
8,90 g
0,26 mg
31,00 mcg
228,30 mg
NĐ
Thêm vào để so sánh
4,60 g
87,13 g
4,04 g
0,25 mg
3,00 mcg
13,30 mg
NĐ
Thêm vào để so sánh
4,30 g
87,87 g
4,40 g
0,31 mg
15,00 mcg
27,70 mg
NĐ
Thêm vào để so sánh
4,00 g
77,93 g
13,67 g
0,30 mg
0,00 mcg
10,20 mg
NĐ
Thêm vào để so sánh
3,80 g
65,00 g
20,00 g
0,43 mg
2,00 mcg
19,70 mg
          of 4