Nhà
So sánh Trái cây


calo trong Blackberry và Sapota


calo trong Sapota và Blackberry


Năng lượng

phục vụ Kích thước
100g  
100g  

Calo trong trái cây tươi với Peel
43,00 kcal  
38
40,00 kcal  
40

Calo trong trái cây tươi mà không Peel
43,00 kcal  
36
83,00 kcal  
12

Calo trong đông lạnh mẫu
64,00 kcal  
21
39,00 kcal  
40

Năng lượng trong mẫu khô
325,00 kcal  
18
56,00 kcal  
99+

Năng lượng trong Mẫu đóng hộp
92,00 kcal  
12
40,00 kcal  
39

Calo trong thực phẩm
  
  

Calo trong nước trái cây
38,00 kcal  
39
83,00 kcal  
12

Calo trong Jam
250,00 kcal  
19
250,00 kcal  
19

Calo trong Pie
260,00 kcal  
34
320,00 kcal  
16

Đặc điểm >>
<< Dinh dưỡng

So sánh Trái cây Calorie thấp

Trái cây Calorie thấp

Trái cây Calorie thấp

» Hơn Trái cây Calorie thấp

So sánh Trái cây Calorie thấp

» Hơn So sánh Trái cây Calorie thấp