Nhà
So sánh Trái cây


calo trong Lê và cơm cháy


calo trong cơm cháy và Lê


Năng lượng

phục vụ Kích thước
100g  
100g  

Calo trong trái cây tươi với Peel
57,00 kcal  
27
73,00 kcal  
18

Calo trong trái cây tươi mà không Peel
57,00 kcal  
26
73,00 kcal  
17

Calo trong đông lạnh mẫu
57,00 kcal  
25
73,00 kcal  
16

Năng lượng trong mẫu khô
262,00 kcal  
37
340,00 kcal  
16

Năng lượng trong Mẫu đóng hộp
57,00 kcal  
29
73,00 kcal  
21

Calo trong thực phẩm
  
  

Calo trong nước trái cây
65,00 kcal  
20
200,00 kcal  
4

Calo trong Jam
240,00 kcal  
21
280,00 kcal  
12

Calo trong Pie
282,00 kcal  
29
310,00 kcal  
18

Đặc điểm >>
<< Dinh dưỡng

So sánh Trái cây Calorie thấp

Trái cây Calorie thấp

Trái cây Calorie thấp

» Hơn Trái cây Calorie thấp

So sánh Trái cây Calorie thấp

» Hơn So sánh Trái cây Calorie thấp