Nhà
So sánh Trái cây


calo trong Mận và Lê


calo trong Lê và Mận


Năng lượng

phục vụ Kích thước
100g  
100g  

Calo trong trái cây tươi với Peel
46,00 kcal  
35
57,00 kcal  
27

Calo trong trái cây tươi mà không Peel
46,00 kcal  
34
57,00 kcal  
26

Calo trong đông lạnh mẫu
49,00 kcal  
31
57,00 kcal  
25

Năng lượng trong mẫu khô
240,00 kcal  
99+
262,00 kcal  
37

Năng lượng trong Mẫu đóng hộp
63,00 kcal  
25
57,00 kcal  
29

Calo trong thực phẩm
  
  

Calo trong nước trái cây
71,00 kcal  
17
65,00 kcal  
20

Calo trong Jam
310,00 kcal  
9
240,00 kcal  
21

Calo trong Pie
294,00 kcal  
22
282,00 kcal  
29

Đặc điểm >>
<< Dinh dưỡng

So sánh Trái cây Calorie thấp

Trái cây Calorie thấp

Trái cây Calorie thấp

» Hơn Trái cây Calorie thấp

So sánh Trái cây Calorie thấp

» Hơn So sánh Trái cây Calorie thấp