×

Clementine
Clementine

blackcurrant
blackcurrant



ADD
Compare
X
Clementine
X
blackcurrant

Clementine vs blackcurrant Đặc điểm

Đặc điểm

Kiểu

Citrus
quả mọng

Mùa

mùa thu
Mùa hè

giống

Clemenules hoặc Nules và Nadorcott
Ben Sarek, Ben Lomond, Ben Hope, Ben Connan, Ben Avon, Ben Gairn, Ben Dorain, Ben Hope, Ben Sarek, Ben Tirran, Big Ben, Ebony, Foxendown, Titania và Ben Alder

không hạt giống

Không
Không

Màu

trái cam
Đen

bên trong màu

trái cam
Xám

hình dáng

Tròn
Tròn

Kết cấu

Ngon
rôm rả

Nếm thử

Ngọt, thơm, Chua cay
Chua cay

Gốc

Trung Quốc
Châu Á, Châu Âu

mọc trên

Cây
Cây

Canh tác

Loại đất

trét bằng đất sét, cát, Thoát nước tốt
Sandy mùn, Thoát nước tốt

pH đất

6-76-6.5
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Ấm áp cho khí hậu nóng
Lạnh, ẩm