×

Clementine
Clementine

Lê



ADD
Compare
X
Clementine
X

Clementine vs Lê Đặc điểm

NĐ
Add ⊕

Đặc điểm

Kiểu

Citrus
cây ăn quả

Mùa

mùa thu
mùa thu, Mùa hè, Mùa đông

giống

Clemenules hoặc Nules và Nadorcott
Xanh Anjou, Red Anjou, Bartlett, Red Bartlett, Bosc, Comice, Concorde, Forelle, Seckel và Starkrimson

không hạt giống

Không
Vâng

Màu

trái cam
Màu vàng

bên trong màu

trái cam
trắng

hình dáng

Tròn

Kết cấu

Ngon
nhiều hột

Nếm thử

Ngọt, thơm, Chua cay
Giòn, Ngọt

Gốc

Trung Quốc
Trung Quốc, Nhật Bản

mọc trên

Cây
Cây

Canh tác

Loại đất

trét bằng đất sét, cát, Thoát nước tốt
giống đất sét, thuộc về đất sét, cát

pH đất

6-75-7.5
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Ấm áp cho khí hậu nóng
Lạnh, Nóng bức, Nếu không có sương giá