×

Gojiberry
Gojiberry

Dưa hấu
Dưa hấu



ADD
Compare
X
Gojiberry
X
Dưa hấu

Gojiberry vs Dưa hấu Đặc điểm

Đặc điểm

Kiểu

quả mọng
quả mọng, dưa gang

Mùa

mùa thu
Mùa hè

giống

không loại
Sugar Baby, Sangria, Golden Midget, Starlight, Jubilee, StarBrite, Extazy, Sao 'n' Stripes, Mickylee, vàng Baby, Hoàng Doll, Little Flower bé, Sweet yêu thích và Kem Saskatchewan

không hạt giống

Không
Vâng

Màu

Scarlet đỏ
màu vàng hoàng yến, màu đỏ san hô, trái cam, Salmon vàng, Scarlet đỏ, trắng

bên trong màu

trái cam
đỏ

hình dáng

hình trái xoan
Tròn

Kết cấu

Khó khăn
giòn

Nếm thử

hơi cay đắng, Chua cay
Ngọt

Gốc

-
Nam Phi

mọc trên

Cây
Vines

Canh tác

Loại đất

Thoát nước tốt
cát, Thoát nước tốt

pH đất

6.8-8.16-6.8
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Lạnh, Nóng bức
Khô, Nóng bức