Nhà
So sánh Trái cây
Trái cây Calorie thấp
Trái cây Calorie cao
Tất cả các Trái cây mùa
Trái cây mùa đông
Trái cây mùa xuân
Trái cây nhiệt đới
Trái cây họ cam quýt
Trái cây mùa hè
calo trong Long An và chua Cherry
f
Long An
chua Cherry
calo trong chua Cherry và Long An
Tóm lược
Lợi ích
Dinh dưỡng
Năng lượng
Đặc điểm
Sự kiện
Tên khoa học
Phân loại
Tất cả các
Năng lượng
phục vụ Kích thước
100g
100g
Calo trong trái cây tươi với Peel
83,00 kcal
13
50,00 kcal
32
Calo trong trái cây tươi mà không Peel
60,00 kcal
25
50,00 kcal
31
Calo trong đông lạnh mẫu
60,00 kcal
24
46,00 kcal
34
Năng lượng trong mẫu khô
283,00 kcal
28
350,00 kcal
13
Năng lượng trong Mẫu đóng hộp
60,00 kcal
27
75,00 kcal
20
Calo trong thực phẩm
Calo trong nước trái cây
50,00 kcal
31
52,00 kcal
29
Calo trong Jam
250,00 kcal
19
200,00 kcal
26
Calo trong Pie
109,00 kcal
99+
390,00 kcal
6
Đặc điểm >>
<< Dinh dưỡng
So sánh Trái cây Calorie thấp
Long An và Solanum Betaceum
Long An và cây mận
Long An và Cây nham lê
Trái cây Calorie thấp
Sapota
Táo Xanh
cherry đen
Acorn bí
Solanum Betaceum
cây mận
Trái cây Calorie thấp
Cây nham lê
Lợi ích
|
Dinh dưỡng
|
Năng lượng
|
Đặc điểm
Măng cụt tím
Lợi ích
|
Dinh dưỡng
|
Năng lượng
|
Đặc điểm
quả Ugli
Lợi ích
|
Dinh dưỡng
|
Năng lượng
|
Đặc điểm
» Hơn Trái cây Calorie thấp
So sánh Trái cây Calorie thấp
chua Cherry và Táo Xanh
Lợi ích
|
Dinh dưỡng
|
Năng lượng
|
Đặc điểm
chua Cherry và cherry đen
Lợi ích
|
Dinh dưỡng
|
Năng lượng
|
Đặc điểm
chua Cherry và Acorn bí
Lợi ích
|
Dinh dưỡng
|
Năng lượng
|
Đặc điểm
» Hơn So sánh Trái cây Calorie thấp