×

Cherimoya
Cherimoya

Huckleberry
Huckleberry



ADD
Compare
X
Cherimoya
X
Huckleberry

Cherimoya vs Huckleberry Đặc điểm

Đặc điểm

Kiểu

Nhiệt đới
quả mọng

Mùa

mùa thu, mùa xuân, Mùa đông
Mùa hè

giống

Andrews, Amarilla, ASCA, đánh đòn, Bays, Bayott, Behl, Canaria, Capucha, Deliciosa, Ecuador, El Bumpo, Guayacuyán, Jete, Juniana, Knight, Nata, Popocay, máy mài, Smoothey, Tumba, Umbonada, Whaley và trắng Juliana
Huckleberry lùn, Cascade Huckleberry, Huckleberry Mountain và Blackwinter Huckleberry

không hạt giống

Không
Không

Màu

màu xanh lá, Màu vàng
Màu xanh da trời, Màu tím, tím đen

bên trong màu

trắng
Màu tím

hình dáng

hình nón
Tròn

Kết cấu

thịt
rôm rả

Nếm thử

Ngọt
Ngọt

Gốc

Ecuador
Bắc Mỹ

mọc trên

Cây
-

Canh tác

Loại đất

Sandy mùn
thuộc về đất sét, cát, Thoát nước tốt

pH đất

6.5-7.64-6
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Ấm áp
Ẩm ướt, Ấm áp