×

Cherimoya
Cherimoya

Lê



ADD
Compare
X
Cherimoya
X

Cherimoya vs Lê Đặc điểm

NĐ
Add ⊕

Đặc điểm

Kiểu

Nhiệt đới
cây ăn quả

Mùa

mùa thu, mùa xuân, Mùa đông
mùa thu, Mùa hè, Mùa đông

giống

Andrews, Amarilla, ASCA, đánh đòn, Bays, Bayott, Behl, Canaria, Capucha, Deliciosa, Ecuador, El Bumpo, Guayacuyán, Jete, Juniana, Knight, Nata, Popocay, máy mài, Smoothey, Tumba, Umbonada, Whaley và trắng Juliana
Xanh Anjou, Red Anjou, Bartlett, Red Bartlett, Bosc, Comice, Concorde, Forelle, Seckel và Starkrimson

không hạt giống

Không
Vâng

Màu

màu xanh lá, Màu vàng
Màu vàng

bên trong màu

trắng
trắng

hình dáng

hình nón

Kết cấu

thịt
nhiều hột

Nếm thử

Ngọt
Giòn, Ngọt

Gốc

Ecuador
Trung Quốc, Nhật Bản

mọc trên

Cây
Cây

Canh tác

Loại đất

Sandy mùn
giống đất sét, thuộc về đất sét, cát

pH đất

6.5-7.65-7.5
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Ấm áp
Lạnh, Nóng bức, Nếu không có sương giá