×

Cherimoya
Cherimoya

Trái dứa
Trái dứa



ADD
Compare
X
Cherimoya
X
Trái dứa

Cherimoya vs Trái dứa Đặc điểm

Đặc điểm

Kiểu

Nhiệt đới
quả mọng, Nhiệt đới

Mùa

mùa thu, mùa xuân, Mùa đông
mùa thu

giống

Andrews, Amarilla, ASCA, đánh đòn, Bays, Bayott, Behl, Canaria, Capucha, Deliciosa, Ecuador, El Bumpo, Guayacuyán, Jete, Juniana, Knight, Nata, Popocay, máy mài, Smoothey, Tumba, Umbonada, Whaley và trắng Juliana
Smooth Cayenne, Abacaxi, đỏ Tây Ban Nha và Queen

không hạt giống

Không
Vâng

Màu

màu xanh lá, Màu vàng
Màu vàng

bên trong màu

trắng
Màu vàng

hình dáng

hình nón
hình trái xoan

Kết cấu

thịt
rôm rả

Nếm thử

Ngọt
Mạnh, Ngọt, Chua cay

Gốc

Ecuador
Trung Mỹ, Nam Mỹ

mọc trên

Cây
-

Canh tác

Loại đất

Sandy mùn
đất sét, Sandy mùn, Thoát nước tốt

pH đất

6.5-7.65.5-6
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Ấm áp
Nóng bức, Nắng