lợi ích sức khỏe
thuốc chống trầm cảm, ngăn ngừa ung thư, Giảm căng thẳng thần kinh, Điều trị bệnh Alzheimer, Điều trị bệnh phổi
đặc tính chống oxy hóa, Lợi trong sốt chữa, ngăn ngừa ung thư, chăm sóc tim, Giảm căng thẳng thần kinh
lợi ích chung
trợ giúp tiêu hóa, Giúp giảm cân, Cải thiện lưu thông máu, tăng cường xương, Điều trị cảm lạnh thông thường
đặc tính chống viêm, Tăng hệ miễn dịch, Điều khiển huyết áp, trợ giúp tiêu hóa, Chăm sóc mắt, Các trận đánh chống lại nhiễm trùng, Giúp giảm cân, Cải thiện lưu thông máu
lợi ích Skin
Làm sáng và làm sáng da, trẻ hóa da
lợi ích chống lão hóa, Làm sáng và làm sáng da, giảm nếp nhăn
lợi ích tóc
Đẩy mạnh hơn và tóc khỏe mạnh, Bảo vệ tóc
điều tốt, Đẩy mạnh hơn và tóc khỏe mạnh, Điều trị gàu
dị ứng
Các triệu chứng dị ứng
-
đau bụng, Sốc phản vệ, viêm
Tác dụng phụ
Dị ứng
Ảnh hưởng đến lượng đường trong máu, Giảm lượng đường trong máu, đông máu
recommeded cho
Phụ nữ mang thai
Vâng
Vâng
Phụ nữ cho con bú
Vâng
Không
Thời gian tốt nhất để ăn
Như một món ăn trong buổi chiều muộn, Không dùng vào ban đêm và trước khi đi ngủ, Ăn những cái mới, tránh pha trộn với bất kỳ loại thực phẩm khác, không ăn sau bữa ăn., thời gian buổi sáng (trước giờ ăn trưa)
Cùng với bữa ăn, Như một món ăn trong buổi chiều muộn, Không dùng vào ban đêm và trước khi đi ngủ, Ăn những cái mới, tránh pha trộn với bất kỳ loại thực phẩm khác, không ăn sau bữa ăn.
Kiểu
cây ăn quả
quả mọng, cây ăn quả
Mùa
mùa thu, Mùa đông
mùa thu, Mùa đông
giống
Anatoki, Gemini, Kaiteri, Kakariki, Pounamu, độc đáo, Apollo, Den của Choice, Kakapo, Mammoth, Opal sao, Triumph và Wiki Tu
Đầu vàng, John Rick, Miller, Woolbright và Ennis
không hạt giống
Không
Vâng
Màu
màu xanh lá
trái cam, đỏ, Màu vàng
bên trong màu
trắng
Màu vàng
hình dáng
hình trái xoan
Tròn
Kết cấu
Ngon
rôm rả
Nếm thử
Ngọt
Ngọt
Gốc
Argentina, Brazil, Paraguay, Uruguay
Đông Hoa Kỳ
mọc trên
-
Cây
Canh tác
Loại đất
Đất sét, mùn nghiêm, cát
Sandy mùn, Thoát nước tốt
pH đất
6-6.56.5-7.5
3.5
10
👆🏻
Điều kiện khí hậu
Lạnh, Ấm áp
Có thể chịu đựng nhiều vùng khí hậu, Nắng