×

Lê

Feijoa
Feijoa



ADD
Compare
X
X
Feijoa

Lê vs Feijoa Đặc điểm

NĐ
Add ⊕

Đặc điểm

Kiểu

cây ăn quả
cây ăn quả

Mùa

mùa thu, Mùa hè, Mùa đông
mùa thu, Mùa đông

giống

Xanh Anjou, Red Anjou, Bartlett, Red Bartlett, Bosc, Comice, Concorde, Forelle, Seckel và Starkrimson
Anatoki, Gemini, Kaiteri, Kakariki, Pounamu, độc đáo, Apollo, Den của Choice, Kakapo, Mammoth, Opal sao, Triumph và Wiki Tu

không hạt giống

Vâng
Không

Màu

Màu vàng
màu xanh lá

bên trong màu

trắng
trắng

hình dáng

hình trái xoan

Kết cấu

nhiều hột
Ngon

Nếm thử

Giòn, Ngọt
Ngọt

Gốc

Trung Quốc, Nhật Bản
Argentina, Brazil, Paraguay, Uruguay

mọc trên

Cây
-

Canh tác

Loại đất

giống đất sét, thuộc về đất sét, cát
Đất sét, mùn nghiêm, cát

pH đất

5-7.56-6.5
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Lạnh, Nóng bức, Nếu không có sương giá
Lạnh, Ấm áp