×

Lê

Gojiberry
Gojiberry



ADD
Compare
X
X
Gojiberry

Lê vs Gojiberry Đặc điểm

NĐ
Add ⊕

Đặc điểm

Kiểu

cây ăn quả
quả mọng

Mùa

mùa thu, Mùa hè, Mùa đông
mùa thu

giống

Xanh Anjou, Red Anjou, Bartlett, Red Bartlett, Bosc, Comice, Concorde, Forelle, Seckel và Starkrimson
không loại

không hạt giống

Vâng
Không

Màu

Màu vàng
Scarlet đỏ

bên trong màu

trắng
trái cam

hình dáng

hình trái xoan

Kết cấu

nhiều hột
Khó khăn

Nếm thử

Giòn, Ngọt
hơi cay đắng, Chua cay

Gốc

Trung Quốc, Nhật Bản
-

mọc trên

Cây
Cây

Canh tác

Loại đất

giống đất sét, thuộc về đất sét, cát
Thoát nước tốt

pH đất

5-7.56.8-8.1
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Lạnh, Nóng bức, Nếu không có sương giá
Lạnh, Nóng bức