×

Lê

Trái ổi
Trái ổi



ADD
Compare
X
X
Trái ổi

Lê vs Trái ổi Đặc điểm

NĐ
Add ⊕

Đặc điểm

Kiểu

cây ăn quả
cây ăn quả, Nhiệt đới

Mùa

mùa thu, Mùa hè, Mùa đông
Tất cả các mùa

giống

Xanh Anjou, Red Anjou, Bartlett, Red Bartlett, Bosc, Comice, Concorde, Forelle, Seckel và Starkrimson
Lucknow 49, Allahabad Safeda, Chittidar, Harijha, Apple ổi, Hafshi, Arka Mridula và Allahabad Surkha

không hạt giống

Vâng
Không

Màu

Màu vàng
màu xanh lá, Hồng, Màu vàng

bên trong màu

trắng
trắng

hình dáng

Tròn

Kết cấu

nhiều hột
giòn

Nếm thử

Giòn, Ngọt
Sweet-chua

Gốc

Trung Quốc, Nhật Bản
Trung Mỹ, Mexico, Nam Mỹ

mọc trên

Cây
Cây

Canh tác

Loại đất

giống đất sét, thuộc về đất sét, cát
trét bằng đất sét, có nhiều đá, cát

pH đất

5-7.54.5-7
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Lạnh, Nóng bức, Nếu không có sương giá
Nắng