×

Lê

vàng Kiwi
vàng Kiwi



ADD
Compare
X
X
vàng Kiwi

Lê vs vàng Kiwi Đặc điểm

NĐ
Add ⊕

Đặc điểm

Kiểu

cây ăn quả
Nhiệt đới

Mùa

mùa thu, Mùa hè, Mùa đông
mùa xuân, Mùa hè, Mùa đông

giống

Xanh Anjou, Red Anjou, Bartlett, Red Bartlett, Bosc, Comice, Concorde, Forelle, Seckel và Starkrimson
Qing Yuan # 27, Qing Yuan # 29, Qing Yuan # 6 và Huang Yan

không hạt giống

Vâng
Không

Màu

Màu vàng
nâu, Màu vàng

bên trong màu

trắng
Màu vàng

hình dáng

hình trái xoan

Kết cấu

nhiều hột
Ngon

Nếm thử

Giòn, Ngọt
Ngọt

Gốc

Trung Quốc, Nhật Bản
Trung Quốc

mọc trên

Cây
Vines

Canh tác

Loại đất

giống đất sét, thuộc về đất sét, cát
Thoát nước tốt

pH đất

5-7.55-6.5
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Lạnh, Nóng bức, Nếu không có sương giá
Lạnh, Nắng