×

ngọt Cherry
ngọt Cherry

Ngày
Ngày



ADD
Compare
X
ngọt Cherry
X
Ngày

ngọt Cherry vs Ngày Đặc điểm

Đặc điểm

Kiểu

cây ăn quả
Nhiệt đới

Mùa

Mùa hè
mùa xuân, Mùa hè

giống

Vandalay, Stella, Tehranivee, Sonata, Whitegold, Symphony, blackgold, Sunburst, Lapins, Skeena và Sweetheart
Barhi, Dayri, Deglet Noor, Halawy, Khadrawy, Medjool, Thoory và Zahidi

không hạt giống

Không
Không

Màu

đỏ
Đen, nâu, đỏ, Màu vàng

bên trong màu

đỏ
nâu

hình dáng

Tròn
hình trái xoan

Kết cấu

Giòn
thịt

Nếm thử

Ngọt
Ngọt

Gốc

Châu Âu, Tây Á
Iraq

mọc trên

Cây
Cây

Canh tác

Loại đất

cát
đất sét, trét bằng đất sét, Cát

pH đất

5.5-88-10
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Lạnh
Nóng bức, Ấm áp