×

Physalis
Physalis

Lê



ADD
Compare
X
Physalis
X

Physalis vs Lê Đặc điểm

NĐ
Add ⊕

Đặc điểm

Kiểu

rau quả
cây ăn quả

Mùa

mùa xuân, Mùa hè
mùa thu, Mùa hè, Mùa đông

giống

Physalis franchetii, Physalis pruinosa, Physalis peruviana, Physalis heterophylla và Physalis philadelphica
Xanh Anjou, Red Anjou, Bartlett, Red Bartlett, Bosc, Comice, Concorde, Forelle, Seckel và Starkrimson

không hạt giống

Không
Vâng

Màu

Vàng tươi, trái cam
Màu vàng

bên trong màu

trái cam
trắng

hình dáng

Tròn

Kết cấu

rôm rả
nhiều hột

Nếm thử

-
Giòn, Ngọt

Gốc

Chile, Peru
Trung Quốc, Nhật Bản

mọc trên

bụi cây
Cây

Canh tác

Loại đất

-
giống đất sét, thuộc về đất sét, cát

pH đất

5-6.15-7.5
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

-
Lạnh, Nóng bức, Nếu không có sương giá