×

Thanh long
Thanh long

mít
mít



ADD
Compare
X
Thanh long
X
mít

Thanh long vs mít Đặc điểm

Add ⊕

Đặc điểm

Kiểu

quả mọng, Citrus, rau quả, dưa gang, cây ăn quả, Nhiệt đới
cây ăn quả, Nhiệt đới

Mùa

đầu mùa thu, Mùa hè
mùa thu, gió mùa, Mùa hè

giống

Selenicereus megalanthus và Hylocereus Polyrhizus
Black Gold, Cheena, Cochin, Đặng Rasimi, Golden Nugget và Golden Pillow

không hạt giống

Không
Không

Màu

màu đỏ sậm, Hồng
Màu xanh lá cây đậm, vàng vàng, màu xanh lá, chàm, màu đỏ sậm, Màu vàng-cam

bên trong màu

trắng
Màu vàng

hình dáng

hình trái xoan
hình trái xoan

Kết cấu

thịt
có sợi

Nếm thử

Dịu dàng
Ngọt

Gốc

Trung Mỹ, Mexico
Ấn Độ

mọc trên

Cây
Cây

Canh tác

Loại đất

-
Đất sét, xốp, cát, Thoát nước tốt

pH đất

5.5-76-7.5
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

-
Ẩm ướt, Ấm áp