×

Boysenberry
Boysenberry

ngọt Cherry
ngọt Cherry



ADD
Compare
X
Boysenberry
X
ngọt Cherry

Boysenberry vs ngọt Cherry Đặc điểm

Đặc điểm

Kiểu

quả mọng
cây ăn quả

Mùa

mùa xuân, Mùa hè
Mùa hè

giống

Thorn và Thornless
Vandalay, Stella, Tehranivee, Sonata, Whitegold, Symphony, blackgold, Sunburst, Lapins, Skeena và Sweetheart

không hạt giống

Không
Không

Màu

Đen, Màu tím, tím đen
đỏ

bên trong màu

màu đỏ sậm
đỏ

hình dáng

Tròn
Tròn

Kết cấu

rôm rả
Giòn

Nếm thử

-
Ngọt

Gốc

Mỹ
Châu Âu, Tây Á

mọc trên

Cây
Cây

Canh tác

Loại đất

-
cát

pH đất

5.8-6.55.5-8
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

-
Lạnh