Nhà
So sánh Trái cây


calo trong Blackberry và Mơ


calo trong Mơ và Blackberry


Năng lượng

phục vụ Kích thước
100g  
100g  

Calo trong trái cây tươi với Peel
43,00 kcal  
38
48,00 kcal  
33

Calo trong trái cây tươi mà không Peel
43,00 kcal  
36
48,00 kcal  
32

Calo trong đông lạnh mẫu
64,00 kcal  
21
48,00 kcal  
32

Năng lượng trong mẫu khô
325,00 kcal  
18
241,00 kcal  
99+

Năng lượng trong Mẫu đóng hộp
92,00 kcal  
12
63,00 kcal  
25

Calo trong thực phẩm
  
  

Calo trong nước trái cây
38,00 kcal  
39
58,00 kcal  
24

Calo trong Jam
250,00 kcal  
19
200,00 kcal  
26

Calo trong Pie
260,00 kcal  
34
265,00 kcal  
33

Đặc điểm >>
<< Dinh dưỡng

So sánh Trái cây Calorie thấp

Trái cây Calorie thấp

Trái cây Calorie thấp

» Hơn Trái cây Calorie thấp

So sánh Trái cây Calorie thấp

» Hơn So sánh Trái cây Calorie thấp