Nhà
So sánh Trái cây


cherry đen vs mít Đặc điểm


mít vs cherry đen Đặc điểm


Đặc điểm

Kiểu
quả mọng  
cây ăn quả, Nhiệt đới  

Mùa
Mùa hè  
mùa thu, gió mùa, Mùa hè  

giống
alabamensis, Capuli, eximia và hirsuta  
Black Gold, Cheena, Cochin, Đặng Rasimi, Golden Nugget và Golden Pillow  

không hạt giống
Vâng  
Không  

Màu
Đen  
Màu xanh lá cây đậm, vàng vàng, màu xanh lá, chàm, màu đỏ sậm, Màu vàng-cam  

bên trong màu
làm biếng  
Màu vàng  

hình dáng
Tròn  
hình trái xoan  

Kết cấu
thịt  
có sợi  

Nếm thử
Sweet-chua  
Ngọt  

Gốc
Bắc Mỹ  
Ấn Độ  

mọc trên
bụi cây  
Cây  

Canh tác
  
  

Loại đất
-  
Đất sét, xốp, cát, Thoát nước tốt  

pH đất
5.5-8  
6-7.5  

Điều kiện khí hậu
Lạnh  
Ẩm ướt, Ấm áp  

Sự kiện >>
<< Năng lượng

So sánh Trái cây Calorie thấp

Trái cây Calorie thấp

Trái cây Calorie thấp

» Hơn Trái cây Calorie thấp

So sánh Trái cây Calorie thấp

» Hơn So sánh Trái cây Calorie thấp