×

Huckleberry
Huckleberry

blackcurrant
blackcurrant



ADD
Compare
X
Huckleberry
X
blackcurrant

Huckleberry vs blackcurrant Đặc điểm

Đặc điểm

Kiểu

quả mọng
quả mọng

Mùa

Mùa hè
Mùa hè

giống

Huckleberry lùn, Cascade Huckleberry, Huckleberry Mountain và Blackwinter Huckleberry
Ben Sarek, Ben Lomond, Ben Hope, Ben Connan, Ben Avon, Ben Gairn, Ben Dorain, Ben Hope, Ben Sarek, Ben Tirran, Big Ben, Ebony, Foxendown, Titania và Ben Alder

không hạt giống

Không
Không

Màu

Màu xanh da trời, Màu tím, tím đen
Đen

bên trong màu

Màu tím
Xám

hình dáng

Tròn
Tròn

Kết cấu

rôm rả
rôm rả

Nếm thử

Ngọt
Chua cay

Gốc

Bắc Mỹ
Châu Á, Châu Âu

mọc trên

-
Cây

Canh tác

Loại đất

thuộc về đất sét, cát, Thoát nước tốt
Sandy mùn, Thoát nước tốt

pH đất

4-66-6.5
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Ẩm ướt, Ấm áp
Lạnh, ẩm