×

Lê

Ngày
Ngày



ADD
Compare
X
X
Ngày

Lê vs Ngày Đặc điểm

NĐ
Add ⊕

Đặc điểm

Kiểu

cây ăn quả
Nhiệt đới

Mùa

mùa thu, Mùa hè, Mùa đông
mùa xuân, Mùa hè

giống

Xanh Anjou, Red Anjou, Bartlett, Red Bartlett, Bosc, Comice, Concorde, Forelle, Seckel và Starkrimson
Barhi, Dayri, Deglet Noor, Halawy, Khadrawy, Medjool, Thoory và Zahidi

không hạt giống

Vâng
Không

Màu

Màu vàng
Đen, nâu, đỏ, Màu vàng

bên trong màu

trắng
nâu

hình dáng

hình trái xoan

Kết cấu

nhiều hột
thịt

Nếm thử

Giòn, Ngọt
Ngọt

Gốc

Trung Quốc, Nhật Bản
Iraq

mọc trên

Cây
Cây

Canh tác

Loại đất

giống đất sét, thuộc về đất sét, cát
đất sét, trét bằng đất sét, Cát

pH đất

5-7.58-10
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Lạnh, Nóng bức, Nếu không có sương giá
Nóng bức, Ấm áp