×

Lê

việt quất
việt quất



ADD
Compare
X
X
việt quất

Lê vs việt quất Đặc điểm

NĐ
Add ⊕

Đặc điểm

Kiểu

cây ăn quả
quả mọng

Mùa

mùa thu, Mùa hè, Mùa đông
Mùa hè

giống

Xanh Anjou, Red Anjou, Bartlett, Red Bartlett, Bosc, Comice, Concorde, Forelle, Seckel và Starkrimson
Hồng Lemonade, Bluecrop, Bluejay, Blueray, thưởng, Duke, Elliott, Jersey, Nelson, Northland, Patriot, Sierra, Spartan, Northcountry, Northsky và Premier và Climax

không hạt giống

Vâng
Không

Màu

Màu vàng
Màu xanh da trời, chàm

bên trong màu

trắng
Xám-trắng

hình dáng

Tròn

Kết cấu

nhiều hột
rôm rả

Nếm thử

Giòn, Ngọt
Ngọt

Gốc

Trung Quốc, Nhật Bản
Bắc Mỹ

mọc trên

Cây
Cây

Canh tác

Loại đất

giống đất sét, thuộc về đất sét, cát
xốp, Thoát nước tốt

pH đất

5-7.54.5-5.5
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Lạnh, Nóng bức, Nếu không có sương giá
Lạnh