×

Trái chôm chôm
Trái chôm chôm

blackcurrant
blackcurrant



ADD
Compare
X
Trái chôm chôm
X
blackcurrant

Trái chôm chôm vs blackcurrant Đặc điểm

Đặc điểm

Kiểu

Mùa

giống

không hạt giống

Màu

bên trong màu

hình dáng

Kết cấu

Nếm thử

Gốc

mọc trên

Loại đất

pH đất

Điều kiện khí hậu

 
cây ăn quả, Nhiệt đới
đầu mùa hè, đầu mùa đông, cuối mùa thu, cuối mùa xuân
Rongrien, Chompu, Rapiah, Bingjai và Lebak Bulus
Không
màu đỏ san hô, Màu vàng
Xám-trắng
Tròn
rôm rả
Chua, Ngọt
-
Cây
đất sét, trét bằng đất sét
5.5-6.5
Ẩm ướt
 
quả mọng
Mùa hè
Ben Sarek, Ben Lomond, Ben Hope, Ben Connan, Ben Avon, Ben Gairn, Ben Dorain, Ben Hope, Ben Sarek, Ben Tirran, Big Ben, Ebony, Foxendown, Titania và Ben Alder
Không
Đen
Xám
Tròn
rôm rả
Chua cay
Châu Á, Châu Âu
Cây
Sandy mùn, Thoát nước tốt
6-6.5
Lạnh, ẩm