×

blackcurrant
blackcurrant

Cây xuân đào
Cây xuân đào



ADD
Compare
X
blackcurrant
X
Cây xuân đào

blackcurrant vs Cây xuân đào Đặc điểm

Đặc điểm

Kiểu

quả mọng
cây ăn quả

Mùa

Mùa hè
mùa thu, Mùa hè

giống

Ben Sarek, Ben Lomond, Ben Hope, Ben Connan, Ben Avon, Ben Gairn, Ben Dorain, Ben Hope, Ben Sarek, Ben Tirran, Big Ben, Ebony, Foxendown, Titania và Ben Alder
Arctic Jay, Artic Rose, Artic sao, Armking, Desert Dawn, Fairlane, Fantasia, Silver Lode, Snow Queen, Stanwick và Stark Sunglo

không hạt giống

Không
Không

Màu

Đen
trái cam, Hồng, đỏ, Màu vàng

bên trong màu

Xám
Màu vàng

hình dáng

Tròn
Tròn

Kết cấu

rôm rả
Ngon

Nếm thử

Chua cay
Ngọt

Gốc

Châu Á, Châu Âu
Trung Quốc

mọc trên

Cây
Cây

Canh tác

Loại đất

Sandy mùn, Thoát nước tốt
Sandy mùn

pH đất

6-6.56-6.8
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Lạnh, ẩm
Nắng, Ấm áp