×

blackcurrant
blackcurrant

cherry đen
cherry đen



ADD
Compare
X
blackcurrant
X
cherry đen

blackcurrant vs cherry đen Đặc điểm

Đặc điểm

Kiểu

quả mọng
quả mọng

Mùa

Mùa hè
Mùa hè

giống

Ben Sarek, Ben Lomond, Ben Hope, Ben Connan, Ben Avon, Ben Gairn, Ben Dorain, Ben Hope, Ben Sarek, Ben Tirran, Big Ben, Ebony, Foxendown, Titania và Ben Alder
alabamensis, Capuli, eximia và hirsuta

không hạt giống

Không
Vâng

Màu

Đen
Đen

bên trong màu

Xám
làm biếng

hình dáng

Tròn
Tròn

Kết cấu

rôm rả
thịt

Nếm thử

Chua cay
Sweet-chua

Gốc

Châu Á, Châu Âu
Bắc Mỹ

mọc trên

Cây
bụi cây

Canh tác

Loại đất

Sandy mùn, Thoát nước tốt
-

pH đất

6-6.55.5-8
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Lạnh, ẩm
Lạnh