×

Boysenberry
Boysenberry

Ôliu
Ôliu



ADD
Compare
X
Boysenberry
X
Ôliu

Boysenberry vs Ôliu Đặc điểm

Add ⊕
Đặc điểm

Kiểu

Mùa

giống

không hạt giống

Màu

bên trong màu

hình dáng

Kết cấu

Nếm thử

Gốc

mọc trên

Loại đất

pH đất

Điều kiện khí hậu

 
quả mọng
mùa xuân, Mùa hè
Thorn và Thornless
Không
Đen, Màu tím, tím đen
màu đỏ sậm
Tròn
rôm rả
-
Mỹ
Cây
-
5.8-6.5
-
 
cây ăn quả
mùa xuân, Mùa hè
Manzanillo, Sevillano, Mission, Ascolano, Barouni, Gordal, Rubra và Picholine
Không
Đen, màu xanh lá, Màu tím, Màu vàng
nâu
hình trái xoan
thịt
Đắng
Khu vực Đông Địa Trung Hải
Cây
Thoát nước tốt
7-8
Ấm áp cho khí hậu nóng