Nhà
So sánh Trái cây


calo trong Blackberry và Quýt


calo trong Quýt và Blackberry


Năng lượng

phục vụ Kích thước
100g  
100g  

Calo trong trái cây tươi với Peel
43,00 kcal  
38
53,00 kcal  
29

Calo trong trái cây tươi mà không Peel
43,00 kcal  
36
53,00 kcal  
29

Calo trong đông lạnh mẫu
64,00 kcal  
21
53,00 kcal  
27

Năng lượng trong mẫu khô
325,00 kcal  
18
340,00 kcal  
16

Năng lượng trong Mẫu đóng hộp
92,00 kcal  
12
61,00 kcal  
26

Calo trong thực phẩm
  
  

Calo trong nước trái cây
38,00 kcal  
39
43,00 kcal  
35

Calo trong Jam
250,00 kcal  
19
50,00 kcal  
38

Calo trong Pie
260,00 kcal  
34
370,00 kcal  
9

Đặc điểm >>
<< Dinh dưỡng

So sánh Trái cây Calorie thấp

Trái cây Calorie thấp

Trái cây Calorie thấp

» Hơn Trái cây Calorie thấp

So sánh Trái cây Calorie thấp

» Hơn So sánh Trái cây Calorie thấp