Nhà
So sánh Trái cây


calo trong quất và Lê


calo trong Lê và quất


Năng lượng

phục vụ Kích thước
100g  
100g  

Calo trong trái cây tươi với Peel
71,00 kcal  
19
57,00 kcal  
27

Calo trong trái cây tươi mà không Peel
71,00 kcal  
18
57,00 kcal  
26

Calo trong đông lạnh mẫu
71,00 kcal  
18
57,00 kcal  
25

Năng lượng trong mẫu khô
268,00 kcal  
33
262,00 kcal  
37

Năng lượng trong Mẫu đóng hộp
71,00 kcal  
22
57,00 kcal  
29

Calo trong thực phẩm
  
  

Calo trong nước trái cây
130,00 kcal  
7
65,00 kcal  
20

Calo trong Jam
245,00 kcal  
20
240,00 kcal  
21

Calo trong Pie
392,00 kcal  
5
282,00 kcal  
29

Đặc điểm >>
<< Dinh dưỡng

So sánh Trái cây Calorie thấp

Trái cây Calorie thấp

Trái cây Calorie thấp

» Hơn Trái cây Calorie thấp

So sánh Trái cây Calorie thấp

» Hơn So sánh Trái cây Calorie thấp