×

Đào
Đào

Boysenberry
Boysenberry



ADD
Compare
X
Đào
X
Boysenberry

Đào vs Boysenberry Đặc điểm

Add ⊕

Đặc điểm

Kiểu

cây ăn quả
quả mọng

Mùa

mùa thu, Mùa hè
mùa xuân, Mùa hè

giống

Reliance, Sweet Scarlet, Spring Snow, Sugar tháng, Santa Rosa, Red Beauty, Glowhaven, Cresthaven và Redhaven Peaches
Thorn và Thornless

không hạt giống

Vâng
Không

Màu

Hồng, đỏ, trắng, Màu vàng, Màu vàng-cam
Đen, Màu tím, tím đen

bên trong màu

Màu vàng
màu đỏ sậm

hình dáng

Tròn
Tròn

Kết cấu

thịt
rôm rả

Nếm thử

Ngọt
-

Gốc

Trung Quốc
Mỹ

mọc trên

Cây
Cây

Canh tác

Loại đất

Sandy mùn, Thoát nước tốt
-

pH đất

6-6.55.8-6.5
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Lạnh, Ấm áp
-