×

Dừa
Dừa

Gojiberry
Gojiberry



ADD
Compare
X
Dừa
X
Gojiberry

Dừa vs Gojiberry Đặc điểm

Add ⊕

Đặc điểm

Kiểu

cây ăn quả, Nhiệt đới
quả mọng

Mùa

Tất cả các mùa
mùa thu

giống

Tall Varieties- West Coast Tall, Laccadiv Micro, Andaman thường, Fiji, Kappadam, San Ramon, Philippines, Spicate, và Pratap. Dwarf Varieties- Chowghat Orange Dwarf (COD) và Chowghat xanh lùn (CGD)
không loại

không hạt giống

Không
Không

Màu

nâu, màu xanh lá
Scarlet đỏ

bên trong màu

trắng
trái cam

hình dáng

Tròn
hình trái xoan

Kết cấu

giòn
Khó khăn

Nếm thử

rôm rả, hơi ngọt
hơi cay đắng, Chua cay

Gốc

Mỹ, Ấn Độ
-

mọc trên

Cây
Cây

Canh tác

Loại đất

đất sét, Cát
Thoát nước tốt

pH đất

3.5-8.56.8-8.1
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Nóng bức, Ẩm ướt
Lạnh, Nóng bức