×

Lê

Dừa
Dừa



ADD
Compare
X
X
Dừa

Lê vs Dừa Đặc điểm

NĐ
Add ⊕

Đặc điểm

Kiểu

cây ăn quả
cây ăn quả, Nhiệt đới

Mùa

mùa thu, Mùa hè, Mùa đông
Tất cả các mùa

giống

Xanh Anjou, Red Anjou, Bartlett, Red Bartlett, Bosc, Comice, Concorde, Forelle, Seckel và Starkrimson
Tall Varieties- West Coast Tall, Laccadiv Micro, Andaman thường, Fiji, Kappadam, San Ramon, Philippines, Spicate, và Pratap. Dwarf Varieties- Chowghat Orange Dwarf (COD) và Chowghat xanh lùn (CGD)

không hạt giống

Vâng
Không

Màu

Màu vàng
nâu, màu xanh lá

bên trong màu

trắng
trắng

hình dáng

Tròn

Kết cấu

nhiều hột
giòn

Nếm thử

Giòn, Ngọt
rôm rả, hơi ngọt

Gốc

Trung Quốc, Nhật Bản
Mỹ, Ấn Độ

mọc trên

Cây
Cây

Canh tác

Loại đất

giống đất sét, thuộc về đất sét, cát
đất sét, Cát

pH đất

5-7.53.5-8.5
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Lạnh, Nóng bức, Nếu không có sương giá
Nóng bức, Ẩm ướt