×

Sung
Sung

blackcurrant
blackcurrant



ADD
Compare
X
Sung
X
blackcurrant

Sung vs blackcurrant Đặc điểm

Add ⊕

Đặc điểm

Kiểu

cây ăn quả
quả mọng

Mùa

Mùa hè, Mùa đông
Mùa hè

giống

Abyad, Adriatic, Alma, Atreano, Bataglia, Đen Bethlehem, Đen Madeira, Đen Mission, Brown Thổ Nhĩ Kỳ, Sierra, Calimyrna, Kadota, Deanna, Figoin và Hardy Chicago Hình
Ben Sarek, Ben Lomond, Ben Hope, Ben Connan, Ben Avon, Ben Gairn, Ben Dorain, Ben Hope, Ben Sarek, Ben Tirran, Big Ben, Ebony, Foxendown, Titania và Ben Alder

không hạt giống

Vâng
Không

Màu

màu xanh lá, Màu tím, đỏ
Đen

bên trong màu

Hồng
Xám

hình dáng

hình nón
Tròn

Kết cấu

thịt
rôm rả

Nếm thử

Ngọt
Chua cay

Gốc

Tây Á
Châu Á, Châu Âu

mọc trên

Cây
Cây

Canh tác

Loại đất

đất sét, đá vôi, trét bằng đất sét, cát
Sandy mùn, Thoát nước tốt

pH đất

5-76-6.5
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Khô, Ấm áp
Lạnh, ẩm