×

Vôi
Vôi

Dâu rừng
Dâu rừng



ADD
Compare
X
Vôi
X
Dâu rừng

Vôi vs Dâu rừng Đặc điểm

Add ⊕

Đặc điểm

Kiểu

Citrus, cây ăn quả
quả mọng

Mùa

Tất cả các mùa
Mùa hè

giống

chanh ta, chanh Ba Tư, chanh kaffir, Desert vôi, Palestine ngọt Vôi, Mexico ngọt Vôi, Mary Ellen ngọt Vôi
Thân thiện, August đỏ, Boyne, Canby, Caroline, Comet, Dinkum, Dorman đỏ, Latham, Meeker, Black Hawk, Hayda, Lauren, Meeker và Latham

không hạt giống

Vâng
Không

Màu

màu xanh lá
Đen, Màu tím, đỏ, Màu vàng

bên trong màu

Màu xanh lợt
Hồng

hình dáng

Tròn
hình nón

Kết cấu

Ngon
rôm rả

Nếm thử

có tính axit, Chua
Ngọt

Gốc

Ấn Độ
Châu Âu, Bắc Á

mọc trên

Cây
Cây

Canh tác

Loại đất

Đất sét, Sandy mùn
Sandy mùn

pH đất

6-7.55.8-6.5
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Nắng, Ấm áp cho khí hậu nóng
Lạnh