×

Cà tím
Cà tím

Jambul
Jambul



ADD
Compare
X
Cà tím
X
Jambul

Cà tím vs Jambul Đặc điểm

Add ⊕

Đặc điểm

Kiểu

rau quả, Nhiệt đới
cây ăn quả, Nhiệt đới

Mùa

mùa xuân, Mùa hè
gió mùa, Mùa hè

giống

Black Magic, Black Beauty, Black Bell, Sicilia, Ý, Ấn Độ (Baby), Nhật Bản, Trung Quốc và trắng
Ram Jarnun và Paras

không hạt giống

Vâng
Không

Màu

Đen, màu xanh lá, Hồng, Màu tím, tím đen
Đen, màu đỏ sậm, Màu tím

bên trong màu

trắng
Màu tím

hình dáng

hình trái xoan
hình trái xoan

Kết cấu

thịt
rôm rả

Nếm thử

Đắng, hơi ngọt, giống như bọt biển
co lại, Ngọt

Gốc

Ấn Độ
Bangladesh, Ấn Độ, Indonesia, Malaysia, Nepal, Pakistan, Philippines, Sri Lanka

mọc trên

bụi cây
Cây

Canh tác

Loại đất

Sandy mùn
trét bằng đất sét, Sandy mùn, Thoát nước tốt

pH đất

6-76.5-7.5
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Ấm áp cho khí hậu nóng
Ẩm ướt, Lượng mưa