×

Cà tím
Cà tím

Trái chuối
Trái chuối



ADD
Compare
X
Cà tím
X
Trái chuối

Cà tím vs Trái chuối Đặc điểm

Đặc điểm

Kiểu

rau quả, Nhiệt đới
quả mọng, Nhiệt đới

Mùa

mùa xuân, Mùa hè
Tất cả các mùa

giống

Black Magic, Black Beauty, Black Bell, Sicilia, Ý, Ấn Độ (Baby), Nhật Bản, Trung Quốc và trắng
Cavendish Chuối, Lady Chuối Finger, Pisang Raja, Williams chuối và chuối Nấu ăn

không hạt giống

Vâng
Vâng

Màu

Đen, màu xanh lá, Hồng, Màu tím, tím đen
màu xanh lá, Màu vàng

bên trong màu

trắng
trắng

hình dáng

hình trái xoan
cong xi lanh

Kết cấu

thịt
thịt

Nếm thử

Đắng, hơi ngọt, giống như bọt biển
Ngọt

Gốc

Ấn Độ
Papua New Guinea

mọc trên

bụi cây
Cây

Canh tác

Loại đất

Sandy mùn
Thoát nước tốt

pH đất

6-75.5-7
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Ấm áp cho khí hậu nóng
Ấm áp