×

Cà tím
Cà tím

Trái ổi
Trái ổi



ADD
Compare
X
Cà tím
X
Trái ổi

Cà tím vs Trái ổi Đặc điểm

Đặc điểm

Kiểu

rau quả, Nhiệt đới
cây ăn quả, Nhiệt đới

Mùa

mùa xuân, Mùa hè
Tất cả các mùa

giống

Black Magic, Black Beauty, Black Bell, Sicilia, Ý, Ấn Độ (Baby), Nhật Bản, Trung Quốc và trắng
Lucknow 49, Allahabad Safeda, Chittidar, Harijha, Apple ổi, Hafshi, Arka Mridula và Allahabad Surkha

không hạt giống

Vâng
Không

Màu

Đen, màu xanh lá, Hồng, Màu tím, tím đen
màu xanh lá, Hồng, Màu vàng

bên trong màu

trắng
trắng

hình dáng

hình trái xoan
Tròn

Kết cấu

thịt
giòn

Nếm thử

Đắng, hơi ngọt, giống như bọt biển
Sweet-chua

Gốc

Ấn Độ
Trung Mỹ, Mexico, Nam Mỹ

mọc trên

bụi cây
Cây

Canh tác

Loại đất

Sandy mùn
trét bằng đất sét, có nhiều đá, cát

pH đất

6-74.5-7
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Ấm áp cho khí hậu nóng
Nắng