×

cherry đen
cherry đen

táo
táo



ADD
Compare
X
cherry đen
X
táo

cherry đen vs táo Đặc điểm

Add ⊕

Đặc điểm

Kiểu

quả mọng
cây ăn quả

Mùa

Mùa hè
Tất cả các mùa

giống

alabamensis, Capuli, eximia và hirsuta
Red Delicious, Golden Delicious, Gala, Fuji, Granny Smith, Arkansas Đen, Sampion, Pink Lady, Cameo, Jonagold, Mc intosh, Ananasrenette, Lobo, Thái Bình Dương Hoa hồng, vàng và bạch Bramley

không hạt giống

Vâng
Không

Màu

Đen
màu xanh lá, đỏ, Màu vàng

bên trong màu

làm biếng
trắng

hình dáng

Tròn
Tròn

Kết cấu

thịt
Giòn

Nếm thử

Sweet-chua
Ngọt, Sweet-chua

Gốc

Bắc Mỹ
Trung Á, Trung Đông Châu Á

mọc trên

bụi cây
Cây

Canh tác

Loại đất

-
trét bằng đất sét

pH đất

5.5-86-7
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Lạnh
Lạnh