×

Lê

Ôliu
Ôliu



ADD
Compare
X
X
Ôliu

Lê vs Ôliu Đặc điểm

NĐ
Add ⊕

Đặc điểm

Kiểu

cây ăn quả
cây ăn quả

Mùa

mùa thu, Mùa hè, Mùa đông
mùa xuân, Mùa hè

giống

Xanh Anjou, Red Anjou, Bartlett, Red Bartlett, Bosc, Comice, Concorde, Forelle, Seckel và Starkrimson
Manzanillo, Sevillano, Mission, Ascolano, Barouni, Gordal, Rubra và Picholine

không hạt giống

Vâng
Không

Màu

Màu vàng
Đen, màu xanh lá, Màu tím, Màu vàng

bên trong màu

trắng
nâu

hình dáng

hình trái xoan

Kết cấu

nhiều hột
thịt

Nếm thử

Giòn, Ngọt
Đắng

Gốc

Trung Quốc, Nhật Bản
Khu vực Đông Địa Trung Hải

mọc trên

Cây
Cây

Canh tác

Loại đất

giống đất sét, thuộc về đất sét, cát
Thoát nước tốt

pH đất

5-7.57-8
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Lạnh, Nóng bức, Nếu không có sương giá
Ấm áp cho khí hậu nóng