Nhà
So sánh Trái cây


Mơ vs Mận Đặc điểm


Mận vs Mơ Đặc điểm


Đặc điểm

Kiểu
cây ăn quả  
cây ăn quả  

Mùa
Mùa hè  
Mùa hè  

giống
Vàng Cót, Tilton, Wenatchee, Goldbar, vàng Kist, Tomcot, Harcot, Brittany vàng, Harglow, Hunza, Moorpark, Patterson và Royal Rosa  
Victoria, Chủ tịch, Sa hoàng, Ariel, Avalon và Oullins Gage  

không hạt giống
Không  
Vâng  

Màu
trái cam, Màu vàng-cam  
Hồng, Màu tím, đỏ  

bên trong màu
Màu vàng  
Màu vàng  

hình dáng
hình trái xoan  
Tròn  

Kết cấu
thịt  
nhiều hột  

Nếm thử
Trơn tru, Ngọt  
rôm rả, Ngọt, Chua cay  

Gốc
Trung Quốc  
Caucasus  

mọc trên
Cây  
Cây  

Canh tác
  
  

Loại đất
Thoát nước tốt  
đất sét, trét bằng đất sét, Sandy mùn  

pH đất
6.5-8  
5.5-6.5  

Điều kiện khí hậu
Khô, Nóng bức  
Lạnh  

Sự kiện >>
<< Năng lượng

So sánh Trái cây Calorie thấp

Trái cây Calorie thấp

Trái cây Calorie thấp

» Hơn Trái cây Calorie thấp

So sánh Trái cây Calorie thấp

» Hơn So sánh Trái cây Calorie thấp