Nhà
So sánh Trái cây
Trái cây Calorie thấp
Trái cây Calorie cao
Tất cả các Trái cây mùa
Trái cây mùa đông
Trái cây mùa xuân
Trái cây nhiệt đới
Trái cây họ cam quýt
Trái cây mùa hè
việt quất Dinh dưỡng
f
việt quất
Tóm lược
Lợi ích
Dinh dưỡng
Năng lượng
Đặc điểm
Sự kiện
Tên khoa học
Phân loại
Tất cả các
Dinh dưỡng
phục vụ Kích thước
100g
carbs
14,49 g 29
Chất xơ
2,40 g 25
Đường
9,96 g 28
Chất đạm
0,74 g 39
Protein Tỷ số carb
0,05 22
Vitamin
Vitamin A (Retinol)
3,00 mcg 34
Vitamin B1 (Thiamin)
0,04 mg 27
Vitamin B2 (Riboflavin)
0,04 mg 22
Vitamin B3 (Niacin)
0,42 mg 34
Vitamin B5 (Pantothenic Acid)
0,12 mg 50
Vitamin B6 (pyridoxin)
0,05 mg 35
Vitamin B9 (axit Folic)
6,00 mcg 29
Vitamin C (ascorbic acid)
9,70 mg 48
Vitamin E (Tocopherole)
0,57 mg 20
Vitamin K (Phyllochinone)
19,30 mcg 4
lycopene
0,00 mcg 9
lutein + zeaxanthin
80,00 mcg 19
choline
6,00 mg 24
Mập
0,33 g 25
khoáng sản
kali
77,00 mg 72
Bàn là
0,28 mg 37
sodium
1,00 mg 20
canxi
6,00 mg 40
magnesium
6,00 mg 29
kẽm
0,16 mg 17
Photpho
12,00 mg 34
mangan
0,34 mg 16
Đồng
0,06 mg 39
Selenium
0,10 mcg 16
Axit béo
Omega 3
58,00 mg 14
6s Omega
88,00 mg 22
sterol
phytosterol
26,40 mg 5
Hàm lượng nước
84,21 g 41
Tro
0,24 g 41
Năng lượng >>
<< Lợi ích
Trái cây Calorie thấp
Cây Nam việt quất
Quýt
Ớt chuông xanh
bưởi
Cà tím
Giống bí
So sánh Trái cây Calorie thấp
Cây Nam việt quất và Cà tím
Cây Nam việt quất và Giống bí
Cây Nam việt quất và quất
Trái cây Calorie thấp
quất
Lợi ích
|
Dinh dưỡng
|
Năng lượng
|
Đặc điểm
Mận
Lợi ích
|
Dinh dưỡng
|
Năng lượng
|
Đặc điểm
quả hồng
Lợi ích
|
Dinh dưỡng
|
Năng lượng
|
Đặc điểm
» Hơn Trái cây Calorie thấp
So sánh Trái cây Calorie thấp
Quýt và Cây Nam việt quất
Lợi ích
|
Dinh dưỡng
|
Năng lượng
|
Đặc điểm
Ớt chuông xanh và Cây Nam v...
Lợi ích
|
Dinh dưỡng
|
Năng lượng
|
Đặc điểm
bưởi và Cây Nam việt quất
Lợi ích
|
Dinh dưỡng
|
Năng lượng
|
Đặc điểm
» Hơn So sánh Trái cây Calorie thấp