×

Mơ

mít
mít



ADD
Compare
X
X
mít

Mơ vs mít Đặc điểm

NĐ
Add ⊕

Đặc điểm

Kiểu

cây ăn quả
cây ăn quả, Nhiệt đới

Mùa

Mùa hè
mùa thu, gió mùa, Mùa hè

giống

Vàng Cót, Tilton, Wenatchee, Goldbar, vàng Kist, Tomcot, Harcot, Brittany vàng, Harglow, Hunza, Moorpark, Patterson và Royal Rosa
Black Gold, Cheena, Cochin, Đặng Rasimi, Golden Nugget và Golden Pillow

không hạt giống

Không
Không

Màu

trái cam, Màu vàng-cam
Màu xanh lá cây đậm, vàng vàng, màu xanh lá, chàm, màu đỏ sậm, Màu vàng-cam

bên trong màu

Màu vàng
Màu vàng

hình dáng

hình trái xoan
hình trái xoan

Kết cấu

thịt
có sợi

Nếm thử

Trơn tru, Ngọt
Ngọt

Gốc

Trung Quốc
Ấn Độ

mọc trên

Cây
Cây

Canh tác

Loại đất

Thoát nước tốt
Đất sét, xốp, cát, Thoát nước tốt

pH đất

6.5-86-7.5
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Khô, Nóng bức
Ẩm ướt, Ấm áp