×

Ôliu
Ôliu

blackcurrant
blackcurrant



ADD
Compare
X
Ôliu
X
blackcurrant

Ôliu vs blackcurrant Đặc điểm

Đặc điểm

Kiểu

cây ăn quả
quả mọng

Mùa

mùa xuân, Mùa hè
Mùa hè

giống

Manzanillo, Sevillano, Mission, Ascolano, Barouni, Gordal, Rubra và Picholine
Ben Sarek, Ben Lomond, Ben Hope, Ben Connan, Ben Avon, Ben Gairn, Ben Dorain, Ben Hope, Ben Sarek, Ben Tirran, Big Ben, Ebony, Foxendown, Titania và Ben Alder

không hạt giống

Không
Không

Màu

Đen, màu xanh lá, Màu tím, Màu vàng
Đen

bên trong màu

nâu
Xám

hình dáng

hình trái xoan
Tròn

Kết cấu

thịt
rôm rả

Nếm thử

Đắng
Chua cay

Gốc

Khu vực Đông Địa Trung Hải
Châu Á, Châu Âu

mọc trên

Cây
Cây

Canh tác

Loại đất

Thoát nước tốt
Sandy mùn, Thoát nước tốt

pH đất

7-86-6.5
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Ấm áp cho khí hậu nóng
Lạnh, ẩm