×

Sung
Sung

mít
mít



ADD
Compare
X
Sung
X
mít

Sung vs mít Đặc điểm

Add ⊕

Đặc điểm

Kiểu

cây ăn quả
cây ăn quả, Nhiệt đới

Mùa

Mùa hè, Mùa đông
mùa thu, gió mùa, Mùa hè

giống

Abyad, Adriatic, Alma, Atreano, Bataglia, Đen Bethlehem, Đen Madeira, Đen Mission, Brown Thổ Nhĩ Kỳ, Sierra, Calimyrna, Kadota, Deanna, Figoin và Hardy Chicago Hình
Black Gold, Cheena, Cochin, Đặng Rasimi, Golden Nugget và Golden Pillow

không hạt giống

Vâng
Không

Màu

màu xanh lá, Màu tím, đỏ
Màu xanh lá cây đậm, vàng vàng, màu xanh lá, chàm, màu đỏ sậm, Màu vàng-cam

bên trong màu

Hồng
Màu vàng

hình dáng

hình nón
hình trái xoan

Kết cấu

thịt
có sợi

Nếm thử

Ngọt
Ngọt

Gốc

Tây Á
Ấn Độ

mọc trên

Cây
Cây

Canh tác

Loại đất

đất sét, đá vôi, trét bằng đất sét, cát
Đất sét, xốp, cát, Thoát nước tốt

pH đất

5-76-7.5
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Khô, Ấm áp
Ẩm ướt, Ấm áp