×

Trái dứa
Trái dứa

mít
mít



ADD
Compare
X
Trái dứa
X
mít

Trái dứa vs mít Đặc điểm

Add ⊕

Đặc điểm

Kiểu

quả mọng, Nhiệt đới
cây ăn quả, Nhiệt đới

Mùa

mùa thu
mùa thu, gió mùa, Mùa hè

giống

Smooth Cayenne, Abacaxi, đỏ Tây Ban Nha và Queen
Black Gold, Cheena, Cochin, Đặng Rasimi, Golden Nugget và Golden Pillow

không hạt giống

Vâng
Không

Màu

Màu vàng
Màu xanh lá cây đậm, vàng vàng, màu xanh lá, chàm, màu đỏ sậm, Màu vàng-cam

bên trong màu

Màu vàng
Màu vàng

hình dáng

hình trái xoan
hình trái xoan

Kết cấu

rôm rả
có sợi

Nếm thử

Mạnh, Ngọt, Chua cay
Ngọt

Gốc

Trung Mỹ, Nam Mỹ
Ấn Độ

mọc trên

-
Cây

Canh tác

Loại đất

đất sét, Sandy mùn, Thoát nước tốt
Đất sét, xốp, cát, Thoát nước tốt

pH đất

5.5-66-7.5
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Nóng bức, Nắng
Ẩm ướt, Ấm áp