×

blackcurrant
blackcurrant

Mận
Mận



ADD
Compare
X
blackcurrant
X
Mận

blackcurrant vs Mận Đặc điểm

Đặc điểm

Kiểu

quả mọng
cây ăn quả

Mùa

Mùa hè
Mùa hè

giống

Ben Sarek, Ben Lomond, Ben Hope, Ben Connan, Ben Avon, Ben Gairn, Ben Dorain, Ben Hope, Ben Sarek, Ben Tirran, Big Ben, Ebony, Foxendown, Titania và Ben Alder
Victoria, Chủ tịch, Sa hoàng, Ariel, Avalon và Oullins Gage

không hạt giống

Không
Vâng

Màu

Đen
Hồng, Màu tím, đỏ

bên trong màu

Xám
Màu vàng

hình dáng

Tròn
Tròn

Kết cấu

rôm rả
nhiều hột

Nếm thử

Chua cay
rôm rả, Ngọt, Chua cay

Gốc

Châu Á, Châu Âu
Caucasus

mọc trên

Cây
Cây

Canh tác

Loại đất

Sandy mùn, Thoát nước tốt
đất sét, trét bằng đất sét, Sandy mùn

pH đất

6-6.55.5-6.5
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Lạnh, ẩm
Lạnh